Thứ Năm, 14 tháng 7, 2022

 DI SẢN THẾ GIỚI (602)

Vilnius
Vị trí của Vilnius
Tọa độ: 54°41′B 25°17′Đ
Quốc gia Litva
Vùng dân tộc học Aukštaitija
Hạt Vilnius County
Đô thị Đô thị thành phố Vilnius
Thủ phủ của Litva
Hạt Vilnius
Đô thị thành phố Vilnius
Đô thị quận Vilnius
Lần đầu nhắc tới 1323
Granted Quyền thành phố 1387
Đặt tên theo Vilnia
Dân số (2018)
• Tổng cộng 536 692
Múi giờ EET (UTC+2)
• Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)
01001
Mã điện thoại 5
Thành phố kết nghĩa Nur-Sultan, Aalborg, Bruxelles, Bratislava, Budapest, Chicago, Chișinău, Dnipro, Donetsk, Duisburg, Dublin, Edinburgh, Erfurt, Gdańsk, Quảng Châu, Irkutsk, Istanbul, Joensuu, Kyiv, Kraków, Łódź, Ljubljana, Lviv, Madison, Minsk, Moskva, Nicosia, Oslo, Palermo, Pavia, Piraeus, Praha, Reykjavík, Riga, Sankt-Peterburg, Salzburg, Đô thị Stockholm, Strasbourg, Đài Bắc, Tallinn, Tbilisi, Tirana, Toronto, Valletta, Warszawa, Kaliningrad, Almaty, Nizhny Novgorod, Patras, Wrocław
Vilnius (- [ˈvʲɪlʲnʲʊs] (nghe), phiên âm tiếng Việt là Vin-ni-ớt) là thành phố lớn nhất và là thủ đô của Litva, với dân số 574,147 người vào năm 2018 (697,691 người vào năm 2017 nếu tính cả khu đô thị mở rộng). Thành phố này là nơi đặt các cơ quan chính phủ của Litva cũng như của Hạt tự quản Vilnius.
Tên gọi
Vilnius có nhiều tên khác nhau trong nhiều ngôn ngữ trong lịch sử của mình. Các tên bằng tiếng nước ngoài khác có tiếng Ba Lan Wilno, tiếng Latin Vilna, tiếng Belarusia Вiльня (Vilnia), tiếng Đức Wilna, tiếng Yiddish ווילנע (Vilne), và tiếng Latvia, Viļņa.Một tên bằng tiếng Nga cổ hơn là Вильна/Вильно (Vilna/Vilno), dù Вильнюс (Vil'njus) hiện được dùng. Tên gọi Wilno và Vilna cũng được sử dụng trong tiếng Anh và tiếng Pháp cổ hơn.
Khí hậu
Vilnius có khí hậu lục địa ẩm (phân loại khí hậu Köppen Dfb). Thành phố đã bắt đầu đo nhiệt độ thường xuyên từ năm 1777. Lượng mưa trung bình hàng năm là khoảng 691 mm (27,20 in). Nhiệt độ trong thành phố đã tăng lên đáng kể trong 30 năm qua, được cho là do con người gây ra.
Dữ liệu khí hậu của Vilnius
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 11.0 14.4 19.8 29.0 31.8 34.2 36.4 34.9 33.1 24.5 15.5 10.5 36,4
Trung bình cao °C (°F) −1.7 −0.5 4.4 12.6 18.4 21.7 23.8 23.1 17.4 10.2 3.7 −0.3 11,2
Trung bình ngày, °C (°F) −3.9 −3.1 0.9 7.6 13.0 16.4 18.7 17.9 13.0 7.0 1.8 −2.2 7,3
Trung bình thấp, °C (°F) −5.9 −5.6 −2.7 2.6 7.5 11.1 13.6 12.7 8.5 3.7 −0.1 −4.1 3,5
Thấp kỉ lục, °C (°F) −37.2 −35.8 −29.6 −14.4 −4.4 0.1 3.5 1.0 −4.8 −14.4 −22.8 −30.5 −37,2
Giáng thủy mm (inch) 38.9
(1.531) 34.4
(1.354) 37.0
(1.457) 46.2
(1.819) 52.1
(2.051) 72.7
(2.862) 79.3
(3.122) 75.8
(2.984) 65.2
(2.567) 51.5
(2.028) 51.5
(2.028) 49.2
(1.937) 653,8
(25,74)
Số ngày giáng thủy TB 21.7 18.4 17.5 10.2 12.4 11.7 11.4 10.5 9.7 13.5 16.7 21.2 174,9
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 37 70 117 165 242 231 220 217 141 93 33 25 1.591
Thành phố kết nghĩa
Vilnius kết nghĩa với:
Đan Mạch Aalborg, Đan Mạch
Kazakhstan Almaty, Kazakhstan
Kazakhstan Astana, Kazakhstan
Bỉ Bruxelles, Bỉ
Hungary Budapest, Hungary
Hoa Kỳ Chicago, Hoa Kỳ
Moldova Chișinău, Moldova
Ukraina Dnipro, Ukraina
Ukraina Donetsk, Ukraina
Đức Duisburg, Đức, từ năm 1985
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Edinburgh, Anh Quốc
Đức Erfurt, Đức
Ba Lan Gdańsk, Ba Lan, từ năm 1998
Trung Quốc Quảng Châu, Trung Quốc
Phần Lan Joensuu, Phần Lan
Ukraina Kiev, Ukraina
Ba Lan Kraków, Ba Lan
Ba Lan Łódź, Ba Lan
Ukraina Lviv, Ukraina
Hoa Kỳ Madison, Hoa Kỳ
Belarus Minsk, Belarus
Nga Moskva, Nga
Na Uy Oslo, Na Uy
Ý Pavia, Ý
Hy Lạp Piraeus, Hy Lạp
Iceland Reykjavík, Iceland
Latvia Riga, Latvia
Nga Sankt-Peterburg, Nga
Áo Salzburg, Áo
Thụy Điển Stockholm, Thụy Điển
Pháp Strasbourg, Pháp
Đài Loan Đài Bắc, Đài Loan
Estonia Tallinn, Estonia
Gruzia Tbilisi, Gruzia
Ba Lan Warszawa, Ba Lan
15722-st
Thích
Bình luận
Chia sẻ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét