Thứ Ba, 30 tháng 8, 2022

 Di sản thế giới (645)

Pskov
Псков
— City —
Quốc gia Nga
Chủ thể liên bang Pskov
First mentioned 903
Chính quyền
• Thành phần Duma thành phố
• Thành phố đầu não Ivan Tsetsersky
Diện tích
• Tổng cộng 96 km2 (37 mi2)
Độ cao 45 m (148 ft)
Dân số (Điều tra 2010)
• Tổng cộng 203.279
• Ước tính (2018) 210.501 (+3,6%)
• Thứ hạng 91st năm 2010
• Mật độ 2,100/km2 (5,500/mi2)
Địa vị hành chính
• Thuộc City of Pskov
• Thủ phủ của Pskov, Pskovsky
Địa vị tự quản
• Okrug đô thị Pskov Urban Okrug
• Thủ phủ của Pskov Urban Okrug, Huyện đô thị Pskovsky
Múi giờ Giờ Moskva Sửa đổi tại Wikidata (UTC+3)
Mã điện thoại +7 8112
Thành phố kết nghĩa Neuss, Valmiera, Perth, Roanoke, Białystok, Gera, Nijmegen, Arles, Đô thị Norrtälje, Daugavpils, Derbent, Surgut, Severodvinsk
Ngày City 23 tháng 7
Thành phố kết nghĩa Neuss, Valmiera, Perth, Roanoke, Białystok, Gera, Nijmegen, Arles, đô thị Norrtälje, Daugavpils, Derbent, Surgut, SeverodvinskSửa đổi tại Wikidata
Mã OKTMO 58701000001
Pskov (tiếng Nga: Псков, tiếng Latvia: Pleskava, tiếng Estonia: Pihkva, tiếng Litva: Pskovas, tiếng Đức: Pleskau) là một thành phố cổ nằm ở phía tây bắc của Nga, cách khoảng 20 km (12 dặm) về phía đông với biên giới Estonia, trên sông Velikaya. Thành phố Pskov là trung tâm hành chính của tỉnh Pskov. Dân số: 202.780 (điều tra dân số 2002).
Pskov là một trong những thành phố lâu đời nhất ở Nga. Nó từng là thủ đô của Cộng hòa Pskov và là một điểm giao dịch của Liên minh Hanse. Sau đó, nó nằm dưới sự kiểm soát của Đại công quốc Moskva và sau đó là Đế quốc Nga.
Địa lý
Khí hậu
Dữ liệu khí hậu của Pskov
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 11.0 11.3 18.5 27.6 32.0 33.6 35.0 34.6 30.3 22.6 14.1 12.4 35,0
Trung bình cao °C (°F) −3 −2.3 2.9 11.3 18.0 21.3 23.6 21.8 16.0 9.2 2.5 −1 10,0
Trung bình ngày, °C (°F) −5.6 −5.5 −1 6.3 12.3 16.0 18.3 16.7 11.6 6.0 0.3 −3.4 6,0
Trung bình thấp, °C (°F) −8.3 −8.8 −4.9 1.3 6.5 10.6 13.0 11.6 7.2 2.7 −1.9 −5.8 1,9
Thấp kỉ lục, °C (°F) −34.9 −35.3 −29 −14.7 −4.5 0.4 3.1 1.4 −3.6 −12.5 −23 −28.2 −35,3
Giáng thủy mm (inch) 48.0
(1.89) 35.2
(1.386) 35.4
(1.394) 34.7
(1.366) 54.8
(2.157) 87.1
(3.429) 75.6
(2.976) 90.6
(3.567) 65.6
(2.583) 62.1
(2.445) 53.4
(2.102) 47.0
(1.85) 689,5
(27,146)
31822-st
Có thể là hình ảnh về đường
Thích
Bình luận
Chia sẻ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét