CÁC SỰ KIỆN 2/3
Sự kiện 2/3
292. 986 – Louis V trở thành quốc vương của người Frank.
293. 1498 – Hạm đội của Vasco da Gama thăm đảo Mozambique.
294. 1657 – Đại hỏa hoạn tại Edo (nay là Tokyo), Nhật Bản, khiến hơn 100.000 người thiệt mạng; kéo dài trong ba ngày.
295. 1807 – Quốc hội Hoa Kỳ thông qua Đạo luật cấm nhập khẩu nô lệ, theo đó không cho phép nhập khẩu các nô lệ mới vào đất nước.
296. 1836 – Cách mạng Texas: Cộng hòa Texas thông qua tuyên bố độc lập khỏi Mexico.
297. 1855 – Sa hoàng Nikolai I của Nga qua đời, Hoàng thái tử Aleksandr nối ngôi hoàng đế, bắt đầu cai trị Đế quốc Nga.
298. 1882 – Victoria của Anh may mắn thoát nạn trước một nỗ lực ám sát của Roderick McLean tại Windsor.
299. 1885 – Trận Hòa Mộc giữa quân Pháp và quân Tàu vây hãm thành Tuyên Quang.
300. 1901 – Tổng công ty Thép Hoa Kỳ được thành lập bằng việc hợp nhất Công ty Thép Carnegie và Công ty Thép Federal, trở thành tổng công ty đầu tiên trên thế giới có vốn hóa thị trường trên một tỷ USD.
301. 1919 – Các đại biểu Cộng sản, cách mạng xã hội, công đoàn họp tại Moskva để thành lập Quốc tế thứ ba.
302. 1939 – Hồng y người Ý Eugenio Pacelli được bầu làm giáo hoàng trong Mật nghị Hồng y, lấy tên thánh Piô XII.
303. 1943 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Không quân Hoa Kỳ–Úc bắt đầu tấn công các đoàn tàu chuyển quân của Nhật Bản tại biển Bismarck khi chúng đang trên đường đến New Guinea.
304. 1955 – Quốc vương Campuchia Norodom Sihanouk thoái vị, nhường lại ngôi vương cho cha là Norodom Suramarit.
305. 1962 – Đảo Chính Myanmar 1962,Quân đội dưới quyền Tướng Ne Win đoạt được quyền lực tại Miến Điện
306. 1965 – Chiến tranh Việt Nam: Quân đội Hoa Kỳ và Việt Nam Cộng hòa bắt đầu tiến hành Chiến dịch Sấm Rền, nội dung là oanh tạc miền Bắc Việt Nam.
307. 1969 – Chuyến bay thử nghiệm đầu tiên của máy bay Concorde được tiến hành tại Toulouse, Pháp.
308. 1969 – Bộ đội biên phòng Trung Quốc và Liên Xô phát sinh xung đột vũ trang tại đảo Trân Bảo giữa sông Ussuri.
309. 1970 – Rhodesia tuyên bố là một nền Cộng hòa, cắt đứt những liên kết cuối cùng với quân chủ Anh.
310. 1972 – Tàu thăm dò không gian Pioneer 10 được phóng đi từ Mũi Canaveral, Florida với sứ mạng khám phá các hành tinh bên ngoài.
311. 1977 – Libya trở thành Đại Dân Quốc Nhân dân Xã hội Chủ nghĩa Ảrập Libya khi Đại hội Toàn dân thông qua "Tuyên bố về việc thành lập chính quyền nhân dân".
312. 1992 – Armenia, Azerbaijan, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Moldova, San Marino, Tajikistan, Turkmenistan và Uzbekistan gia nhập Liên Hợp Quốc.
313. 2017 – Các nguyên tố Moscovi, Tennessine và Oganesson được chính thức thêm vào bảng tuần hoàn trong một hội nghị tại Moskva.
314. 2022 – Nhóm nhạc nam Tempest được thành lập tại Hàn Quốc.
Sinh 2/3
315. 1545 – Thomas Bodley, nhà ngoại giao, người sáng lập thư viện người Anh (m. 1613)
316. 1760 – Camille Desmoulins, nhà báo, chính khách người Pháp (m. 1794)
317. 1770 – Louis Gabriel Suchet, Marshal người Pháp (m. 1826)
318. 1779 – Joel Roberts Poinsett, chính khách, nhà thực vật học người Mỹ (m. 1851)
319. 1800 – Evgeny Baratynsky, nhà thơ người Nga (m. 1844)
320. 1820 – Multatuli, nhà văn người Đức (m. 1887)
321. 1824 – Bedřich Smetana, nhà soạn nhạc người Séc (m. 1885)
322. 1829 – Carl Schurz, nhà cánh mạng, chính khách người Đức (m. 1906)
323. 1842 – Carl Jacobsen, người ủ rượu người Đan Mạch (m. 1914)
324. 1849 – Robert Means Thompson, sĩ quan hải quân Mỹ (m. 1930)
325. 1859 – Sholom Aleichem, tiểu thuyết gia người Nga (m. 1916)
326. 1860 – Susanna M. Salter, chính khách người Mỹ (m. 1961)
327. 1862 – Boris Borisovich Galitzine, nhà vật lý người Nga (m. 1916)
328. 1886 – Willis O'Brien, họa sĩ phim hoạt hình người Mỹ (m. 1962)
329. 1900 – Kurt Weill, nhà soạn nhạc người Đức (m. 1950)
330. 1902 – Moe Berg, vận động viên bóng chày, điệp viên người Mỹ (m. 1972)
331. 1904 – Dr. Seuss, tác gia người Mỹ (m. 1991)
332. 1908 – Walter Bruch, kĩ sư người Đức (m. 1990)
333. 1909 – Mel Ott, vận động viên bóng chày người Mỹ (m. 1958)
334. 1912 – Henry Katzman, nhà soạn nhạc, nghệ sĩ dương cầm người Mỹ (m. 2001)
335. 1913
a. Celedonio Romero, nghệ sĩ đàn ghita người Tây Ban Nha (m. 1996)
b. Mort Cooper, vận động viên bóng chày người Mỹ (m. 1958)
336. 1914 – Martin Ritt, đạo diễn người Mỹ (m. 1990)
337. 1917
c. Desi Arnaz, Diễn viên, người chỉ huy dàn nhạc nhỏ người Mỹ gốc Cuba (m. 1986)
d. Jim Konstanty, vận động viên bóng chày người Mỹ (m. 1976)
e. David Goodis, nhà văn người Mỹ (m. 1967)
338. 1919
f. Jennifer Jones, nữ Diễn viên người Mỹ (m. 2009)
g. Tamara Toumanova, nữ Diễn viên ba lê, nữ Diễn viên người Nga (m. 1996)
339. 1923
h. Orrin Keepnews, nhà văn, nhà phê bình người Mỹ
i. Robert H. Michel, chính khách người Mỹ
340. 1926 – Murray Rothbard, nhà kinh tế học người Mỹ (m. 1995)
341. 1927 – Roger Walkowiak, vận động viên xe đạp người Pháp
342. 1928 – Father John Romanides, thầy tu, giáo sư người Hy Lạp (m. 2001)
343. 1930
j. Emma Penella, nữ Diễn viên người Tây Ban Nha (m. 2007)
k. John Cullum, Diễn viên, ca sĩ người Mỹ
344. 1931
l. Mikhail Sergeyevich Gorbachov, Tổng Bí thu Đảng Cộng sản Liên Xô, người góp phần to lớn vào sự tan rã của Liên bang xô viết, giải thưởng Nobel hòa bình (m. 2022)
m. Tom Wolfe, tác gia người Mỹ
345. 1935 – Al Waxman, Diễn viên người Canada (m. 2001)
346. 1937 – Abdelaziz Bouteflika, tổng thống Algérie (m. 2021)
347. 1938 – Ricardo Lagos, tổng thống Chile
348. 1940 – Tony Croatto, nhà soạn nhạc người Ý (m. 2005)
349. 1941 – David Satcher, Mỹ bác sĩ giải phẫu
350. 1942
n. Peter Guber, nhà sản xuất phim người Mỹ
o. John Irving, tác gia người Mỹ
351. 1942
p. Luc Plamondon, nhà thơ trữ tình người Pháp
q. Lou Reed, ca sĩ, nghệ sĩ đàn ghita người Mỹ (m. 2013)
352. 1943
r. Zygfryd Blaut, cầu thủ bóng đá người Ba Lan (m. 2005)
s. Claude Larose, vận động viên khúc côn cầu trên băng người Pháp
t. Peter Straub, tác gia người Mỹ
353. 1944 – Uschi Glas, nữ Diễn viên người Đức
354. 1947 – Harry Redknapp, ông bầu bóng đá người Anh
355. 1948
u. Larry Carlton, nghệ sĩ đàn ghita người Mỹ
v. Rory Gallagher, nghệ sĩ đàn ghita người Ireland (m. 1995)
w. Jeff Kennett, chính khách người Úc
356. 1949
x. Alain Chamfort, ca sĩ người Pháp
y. Gates McFadden, nữ Diễn viên người Mỹ
z. Eddie Money, ca sĩ người Mỹ
357. 1950
aa. Karen Carpenter, ca sĩ Mỹ (m. 1983)
bb. Jeffrey Chodorow, Restaurateur, Financier người Mỹ
358. 1952
cc. Mark Evanier, nhà văn người Mỹ
dd. Laraine Newman, nữ Diễn viên người Mỹ
359. 1953 – Russ Feingold, chính khách người Mỹ
360. 1955 – Ken Salazar, chính khách người Mỹ
361. 1958
ee. Ian Woosnam, vận động viên golf Wales
ff. Peter Arnold, kiến trúc sư người Mỹ
362. 1958 – Kevin Curren, vận động viên quần vợt người Nam Phi
363. 1961 – Simone Young, chỉ huy dàn nhạc người Úc
364. 1962
gg. Jon Bon Jovi, ca sĩ Mỹ
hh. Al Del Greco, cầu thủ bóng đá người Mỹ
ii. Morioka Hiroyuki, nhà văn người Nhật Bản
jj. Michael Salinger, nhà thơ người Mỹ
kk. Raimo Summanen, vận động viên khúc côn cầu trên băng, huấn luyện viên người Phần Lan
365. 1964 – Mike Von Erich, đô vật Wrestling chuyên nghiệp người Mỹ (m. 1987)
366. 1965
ll. Ron Gant, vận động viên bóng chày người Mỹ
mm. Lembit Öpik, chính khách người Anh
367. 1968 – Daniel Craig, Diễn viên người Anh
368. 1971 – Elizabeth Lackey, nữ Diễn viên người Mỹ
369. 1972
nn. Richard Ruccolo, Diễn viên người Mỹ
oo. Amber Smith, nữ Diễn viên, người mẫu, người Mỹ
370. 1973
pp. Trevor Sinclair, cầu thủ bóng đá người Anh
qq. Dejan Bodiroga, cầu thủ bóng rổ người Serbia
371. 1974
rr. Monika Niederstätter, vận động viên người Ý
ss. Hayley Lewis, vận động viên bơi lội người Úc
372. 1976 – Glenn Rubenstein, nhà văn, nhà báo người Mỹ
373. 1977
tt. Chris Martin, Ca sĩ người Anh (Coldplay)
uu. Heather McComb, nữ Diễn viên người Mỹ
vv. Andrew Strauss, cầu thủ cricket người Anh
ww. Jay Gibbons, vận động viên bóng chày người Mỹ
374. 1978 – Giannis Skopelitis, cầu thủ bóng đá người Hy Lạp
375. 1979
xx. Damien Duff, cầu thủ bóng đá người Ireland
yy. Sergei Davydov, vận động viên trượt băng nghệ thuật người Belarus
376. 1980
zz. Édson Nobre, cầu thủ bóng đá người Angola
a. Lance Cade, đô vật Wrestling chuyên nghiệp người Mỹ
377. 1981 – Bryce Dallas Howard, nữ Diễn viên người Mỹ
378. 1982
b. Kevin Kurányi, cầu thủ bóng đá người Đức
c. Henrik Lundqvist, vận động viên khúc côn cầu trên băng người Thụy Điển
d. Ben Roethlisberger, cầu thủ bóng đá người Mỹ
e. Corey Webster, cầu thủ bóng đá người Mỹ
379. 1983
f. Glen Perkins, vận động viên bóng chày người Mỹ
g. Lisandro Lopez
380. 1984 – Elizabeth Jagger, người mẫu, nữ Diễn viên người Anh
381. 1985
h. Hoa Nip, nhà thơ người Việt Nam
i. Robert Iler, Diễn viên người Mỹ
j. Reggie Bush, cầu thủ bóng đá người Mỹ
382. 1988 – Keith Jack, ca sĩ, Diễn viên người Anh
383. 1998 – Tua Tagovailoa
Mất 2/3
384. 855 – Lotario I, vua Frank, hoàng đế Đế quốc La Mã Thần thánh
385. 1589 – Alessandro Cardinal Farnese, giáo chủ hồng y người Ý (s. 1520)
386. 1729 – Francesco Bianchini, nhà triết học, nhà khoa học người Ý (s. 1662)
387. 1758 – Pierre Guérin de Tencin, giáo chủ hồng y người Pháp (s. 1679)
388. 1793 – Carl Gustaf Pilo, nghệ sĩ người Thụy Điển
389. 1797 – Horace Walpole, chính khách, nhà văn người Anh (s. 1717)
390. 1830 – Samuel Thomas von Sömmering, thầy thuốc người Đức (s. 1755)
391. 1835 – Franz II, hoàng đế Đế quốc La Mã Thần thánh (s. 1768)
392. 1840 – Heinrich Wilhelm Matthäus Olbers, nhà thiên văn người Đức (s. 1758)
393. 1855 – Nikolai I, hoàng đế Nga (s. 1796)
394. 1858 – Hà Thanh Quận công Nguyễn Phúc Miên Tống, hoàng tử con vua Minh Mạng nhà Nguyễn (s. 1822)
395. 1880 – Sir John MacNeill, kĩ sư dân sự người Ireland (s. 1790)
396. 1895 – Berthe Morisot, họa sĩ người Pháp (s. 1841)
397. 1895 – Isma'il Pasha, phó vương Ai Cập (s. 1830)
398. 1921 – Champ Clark, chính khách người Mỹ (s. 1850)
399. 1930 – D. H. Lawrence, nhà văn người Anh (s. 1885)
400. 1938 – Ben Harney, nhà soạn nhạc, nghệ sĩ dương cầm người Mỹ (s. 1871)
401. 1939 – Howard Carter, nhà khảo cổ người Anh (s. 1874)
402. 1945 – Emily Carr, nghệ sĩ người Canada (s. 1871)
403. 1953 – Jim Lightbody, người chạy đua người Mỹ (s. 1882)
404. 1959 – Eric Blore, Diễn viên người Anh (s. 1887)
405. 1962 – Charles Jean de la Vallée–Poussin, nhà toán học người Bỉ (s. 1866)
406. 1967 – José Martínez Ruiz, nhà thơ, nhà văn người Tây Ban Nha (s. 1873)
407. 1970 – Marc–Aurèle Fortin, họa sĩ Quebec (s. 1888)
408. 1974 – Salvador Puig Antich, người theo Chủ nghĩa vô chính phủ người Tây Ban Nha (s. 1948)
409. 1982 – Philip K. Dick, tác gia người Mỹ (s. 1928)
410. 1987 – Randolph Scott, Diễn viên, đạo diễn người Mỹ (s. 1898)
411. 1991 – Serge Gainsbourg, ca sĩ người Pháp (s. 1928)
412. 1992 – Sandy Dennis, nữ Diễn viên người Mỹ (s. 1937)
413. 1994 – Anita Morris, nữ Diễn viên người Mỹ (s. 1943)
414. 1999
k. David Ackles, ca sĩ, người sáng tác bài hát người Mỹ (s. 1937)
lll. Dusty Springfield, ca sĩ người Anh (s. 1939)
415. 2001 – John Diamond, nhà báo người Anh (s. 1953)
416. 2003
m. Hank Ballard, nhạc sĩ người Mỹ (s. 1927)
n. Malcolm Williamson, nhà soạn nhạc người Úc (s. 1931)
417. 2004 – Mercedes McCambridge, nữ Diễn viên người Mỹ (s. 1916)
418. 2005 – Rick Mahler, vận động viên bóng chày người Mỹ (s. 1953)
419. 2005 – Martin Denny, nhạc sĩ người Mỹ (s. 1911)
420. 2006 – Jack Wild, Diễn viên người Anh (s. 1952)
421. 2007
o. Ivan Safronov, nhà báo người Nga (s. 1956)
p. Clem Labine, vận động viên bóng chày người Mỹ (s. 1926)
q. Thomas S. Kleppe, chính khách Mỹ (s. 1919)
422. 2008 – Jeff Healey, nhạc sĩ người Canada (s. 1966)
423. Tháng 3/1947: Ra đời Phong trào Không liên kết Nam - Nam.
TTT st
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét